Thứ sáu
Ngày 26/01/2029
12 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Bính Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Chạp năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Bính Thìn · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLễ trưởng thànhCưới hỏiGặp gỡ họ hàng, bạn bèThêm người trong nhàCắt mayĐan lướiSửa đường
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchXây đền miếuLàm bếpChữa bệnhAn táng
Cát thần: Thiên Mã, Bất Tương. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
