Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 31/12/2028

16 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Canh Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Một năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Dần · tháng Giáp Tý · năm Mậu Thân
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Đông chí
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Giáp Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Thu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèThêm người trong nhàSe tơ, dệt vảiCúng tếCầu phúcLập bàn thờXuất hỏaĐi khám bệnhChữa bệnhSửa chữa, xây dựngĐộng thổTháo dỡDọn dẹp nhà cửaKê giườngTrồng trọtChăn nuôiXây sinh phầnĐóng thọ mộcNhập liệmAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Cưới hỏiChuyển nhàNhập trạch

Cát thần: Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày