Thứ hai
Ngày 18/12/2028
3 tháng Một năm Mậu Thân · ngày Đinh Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 3 tháng Một năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Đinh Sửu · tháng Giáp Tý · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nguy (xấu)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Quý Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Làm xe, nông cụCúng tếCầu phúcXuất hànhLập bàn thờSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàNhập trạchGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócTrồng trọtMua gia súcLợp nhàKhởi móngKê giườngLàm chuồng gia súc
Không nên làm
Phá thổAn tángĐưa tangXây sinh phần
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang. Hung thần: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
