Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 29/09/2028

11 tháng Tám năm Mậu Thân · ngày Đinh Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Tám năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
Trực
Thành
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Lâu (tốt)
Tiết khí
Thu phân
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Quý Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai quangCầu tựĐiêu khắcCưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Xuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngTháo nướcChuyển nhàNhập trạchXây khoĐóng thuyềnKhai trươngĐào aoMua gia súcChăn nuôiTreo biển hiệu

Không nên làm

Đưa tangAn tángĐóng thọ mộc

Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ. Hung thần: Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày