Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 16/09/2028

28 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Giáp Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Bảy năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Thìn · tháng Canh Thân · năm Mậu Thân
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đê (xấu)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngGác đòn dôngLợp nócTháo nướcĐào giếngPhá thổDi quanTạ thổBỏ tangThành phục

Không nên làm

Khai trươngMở khoLắp cửaAn táng

Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày