Thứ năm
Ngày 14/09/2028
26 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Nhâm Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 26 tháng Bảy năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Nhâm Dần · tháng Canh Thân · năm Mậu Thân
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Bạch lộ
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Bính Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangGiải trừTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtLắp cửaChăn nuôiAn tángSửa mộPhá thổDi quan
Không nên làm
Xuất hỏaNhập trạchChuyển nhàCầu phúcCúng tếKê giườngKhai trươngCưới hỏiThăm người bệnh
Cát thần: Tứ Tướng, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
