Thứ hai
Ngày 07/08/2028
17 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Giáp Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 17 tháng Sáu năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Giáp Tý · tháng Kỷ Mùi · năm Mậu Thân
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Lập thu
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Canh Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựXuất hỏaXuất hànhKhai quangGiải trừTháo dỡSửa chữa, xây dựngThêm người trong nhàLập bàn thờGiao dịchKý kết khế ướcNhập trạchChuyển nhàKê giườngĐộng thổPhá thổTạ thổAn tángNhập liệmBỏ tangThành phục
Không nên làm
Lập đàn cúngKhai trươngMở khoLàm bếpĐóng thuyền
Cát thần: Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long. Hung thần: Tử Khí. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
