Thứ ba
Ngày 25/07/2028
4 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Tân Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Sáu năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Tân Hợi · tháng Kỷ Mùi · năm Mậu Thân
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcKhai quangLập bàn thờXuất hỏaKý kết khế ướcLắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchDựng cộtGác đòn dôngGặp gỡ họ hàng, bạn bèKê giườngTháo dỡTreo biển hiệuChăn nuôiLuyện gia súc
Không nên làm
Cưới hỏiAn tángĐưa tangPhá thổSửa mộ
Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
