Thứ năm
Ngày 13/07/2028
21 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Kỷ Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Kỷ Hợi · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèNhập họcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừCắt tócĐộng thổKhởi móngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiXây khoTrồng trọtMua gia súcChăn nuôi
Không nên làm
Cưới hỏiLàm bếpXuất hỏaMua sắm tài sảnNhập trạchAn táng
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
