Thứ sáu
Ngày 30/06/2028
8 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Bính Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 8 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Bính Tuất · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchXuất hànhCúng tếCầu phúcLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLập bàn thờXuất hỏaGiải trừGặp gỡ họ hàng, bạn bèSửa chữa, xây dựngĐộng thổTháo dỡKhởi móngĐặt chân cộtLợp nhàKê giườngPhá thổAn tángNhập liệmLập bia
Không nên làm
Khai trươngChặt câyLàm xàLàm bếp
Cát thần: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ. Hung thần: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
