Thứ năm
Ngày 04/09/2025
13 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Bính Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 13 tháng Bảy năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Bính Tý · tháng Giáp Thân · năm Ất Tỵ
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Nhâm Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcLập đàn cúngCúng phổ độChuyển nhàNhập trạchXuất hànhLắp đặt máy mócKhai quangSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngĐặt chân cộtLắp cửaAn tángPhá thổ
Không nên làm
Khai trươngKý kết khế ướcMua sắm tài sảnLàm bếpXây cầu
Cát thần: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tử Khí, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
