Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 6 năm 2025

Tháng 6/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 6/2025

Chủ nhật, 01/06/2025

Phù hợp

6 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Phòng

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 01/06

Thứ ba, 03/06/2025

Rất phù hợp · đẹp nhất

8 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 03/06

Chủ nhật, 08/06/2025

Phù hợp

13 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Mậu Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dần
Chi tiết ngày 08/06

Thứ năm, 19/06/2025

Phù hợp

24 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Mùi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Trừ · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Sửu
Chi tiết ngày 19/06

Thứ sáu, 20/06/2025

Phù hợp

25 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Dần
Chi tiết ngày 20/06

Thứ năm, 26/06/2025

Phù hợp

2 tháng Sáu năm Ất Tỵ · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Giác

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thân
Chi tiết ngày 26/06

Thứ bảy, 28/06/2025

Phù hợp

4 tháng Sáu năm Ất Tỵ · ngày Mậu Thìn · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 28/06

Thứ hai, 30/06/2025

Phù hợp

6 tháng Sáu năm Ất Tỵ · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 30/06

Ngày nên tránh xuất hành tháng 6/2025

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày