Thứ bảy
Ngày 07/06/2025
12 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Đinh Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Năm năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Đinh Mùi · tháng Nhâm Ngọ · năm Ất Tỵ
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Quý Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcXuất hỏaKhai quangCầu tựXuất hànhTháo dỡKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtĐộng thổ
Không nên làm
An tángĐưa tangChặt câyLàm xà
Cát thần: Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp. Hung thần: Phục Nhật, Bát Chuyên, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
