Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 07/05/2025

10 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Bính Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Tư năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tý · tháng Tân Tỵ · năm Ất Tỵ
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cơ (tốt)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Nhâm Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhTháo dỡĐộng thổGác đòn dôngXuất hỏaThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiDựng cộtLắp cửaSửa chữa, xây dựngGiải trừGặp gỡ họ hàng, bạn bè

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày