Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 3 năm 2025

Tháng 3/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 3/2025

Thứ hai, 03/03/2025

Phù hợp

4 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Chấp · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 03/03

Thứ sáu, 07/03/2025

Phù hợp

8 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Ất Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Sửu (01:00–02:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Tân Tỵ
Chi tiết ngày 07/03

Chủ nhật, 09/03/2025

Rất phù hợp

10 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Đinh Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Phòng

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mùi
Chi tiết ngày 09/03

Thứ ba, 11/03/2025

Rất phù hợp · đẹp nhất

12 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dậu
Chi tiết ngày 11/03

Thứ bảy, 15/03/2025

Phù hợp

16 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Sửu
Chi tiết ngày 15/03

Chủ nhật, 23/03/2025

Rất phù hợp

24 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Ất Dậu
Chi tiết ngày 23/03

Thứ năm, 27/03/2025

Phù hợp

28 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 27/03

Thứ hai, 31/03/2025

Phù hợp

3 tháng Ba năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Trương

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tỵ
Chi tiết ngày 31/03

Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2025

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày