Thứ sáu
Ngày 14/03/2025
15 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 15 tháng Hai năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Nhâm Ngọ · tháng Kỷ Mão · năm Ất Tỵ
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Bính Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCưới hỏiNhận rểAn táng
Không nên làm
Trồng trọtLợp nhàLàm bếpNhập trạch
Cát thần: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
