Thứ năm
Ngày 06/03/2025
7 tháng Hai năm Ất Tỵ · ngày Giáp Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 7 tháng Hai năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Giáp Tuất · tháng Kỷ Mão · năm Ất Tỵ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Canh Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếĐộng thổGác đòn dôngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiLắp đặt máy mócTháo dỡKê giườngNhập trạchLập bàn thờNhập liệmDi quanPhá thổAn tángLập biaTạ thổNhậm chứcXuất hànhChuyển nhàCầu phúcCầu tựGiải trừXây khoThêm người trong nhà
Không nên làm
Khai quangXuất hàng, xuất tiền
Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
