Thứ ba
Ngày 21/01/2025
22 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Canh Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Chạp năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Canh Dần · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Giáp Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiKhởi móngĐộng thổĐặt chân cộtTháo nướcAn tángPhá thổMở huyệt, cải tángSửa mộLập biaDi quan
Không nên làm
Nhập trạchLắp cửaCúng tếTạ thổ
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
