Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 13/01/2025

14 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Ngọ

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Tý · kỵ nhất Bính Tý
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangNhập trạchChuyển nhàKê giườngSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhà

Không nên làm

Đào giếngAn tángTrồng trọtXuất hànhLàm bếpKhai trươngLắp cửa

Cát thần: Thiên Ân, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày