Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 06/01/2025

7 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Ất Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
7 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Hợi · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Trương (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Tân Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếXuất hànhTắm gộiCắt mayCầu phúcLập đàn cúngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiLắp đặt máy mócKhai trươngKý kết khế ướcLắp cối xay, cối giãMua gia súc

Không nên làm

Trồng trọtNhập liệmAn táng

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày