Thứ ba
Ngày 24/12/2024
24 tháng Một năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 24 tháng Một năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Bính Tý · năm Giáp Thìn
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKê giườngMua sắm tài sảnTrồng trọtPhá thổ
Không nên làm
Cưới hỏiThêm người trong nhàAn tángXuất hànhNhậm chứcNhập trạchChuyển nhàNhập liệmĐào mương
Cát thần: Nguyệt Đức, Thời Dương, Sinh Khí. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
