Thứ tư
Ngày 11/12/2024
11 tháng Một năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Một năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu · tháng Bính Tý · năm Giáp Thìn
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chẩn (tốt)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiCắt tócDọn dẹp nhà cửa
Không nên làm
Chặt câyMua gia súcGác đòn dôngNhập trạchLàm bếpLàm chuồng gia súcCưới hỏiAn tángLàm xàĐóng thuyềnLắp cửa
Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ. Hung thần: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
