Thứ năm
Ngày 05/12/2024
5 tháng Một năm Giáp Thìn · ngày Quý Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Một năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Quý Mão · tháng Bính Tý · năm Giáp Thìn
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Đinh Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếLập đàn cúngKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhTháo dỡĐộng thổCầu phúcThêm người trong nhàThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàKê giườngSửa chữa, xây dựngAn tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Mua sắm tài sảnĐào giếngKiện tụngTrồng trọt
Cát thần: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tử Khí, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
