Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 15/11/2024

15 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Quý Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Mười năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Mùi · tháng Ất Hợi · năm Giáp Thìn
Trực
Thành
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừCắt tócGặp gỡ họ hàng, bạn bèTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiAn tángSửa mộLập biaMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Nhập trạchLàm bếpKiện tụngChuyển nhàXuất hànhNhậm chức

Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày