Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 28/09/2024

26 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Ất Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Mùi · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nữ (xấu)
Tiết khí
Thu phân
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếSửa mộBỏ tangThành phụcMở huyệt, cải tángDi quanNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Khai trươngNhập trạchCưới hỏiĐộng thổPhá thổAn táng

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày