Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 10/09/2024

8 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Đinh Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
8 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Sửu · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Định
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Quý Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựTắm gộiXuất hỏaXuất hànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtMua gia súcNhập liệmAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường. Hung thần: Tử Khí, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày