Thứ hai
Ngày 26/08/2024
23 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Bảy năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Thìn
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai quangXuất hànhGiải trừLập bàn thờXuất hỏaTháo dỡNhập trạchChuyển nhàSửa chữa, xây dựngGác đòn dôngKê giườngTrồng trọtMua gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócSe tơ, dệt vải
Không nên làm
Chặt câyTạ thổĐưa tangCúng tếLàm bếpĐộng thổPhá thổAn tángCầu phúc
Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
