Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 11/08/2024

8 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Đinh Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
8 tháng Bảy năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Mùi · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Thìn
Trực
Bế
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Quý Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngChuyển nhàĐộng thổKê giườngNhập liệmPhá thổAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Lợp nhàKhai quangCắt tócĐóng thuyềnĐào giếngLàm bếp

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày