Thứ bảy
Ngày 22/06/2024
17 tháng Năm năm Giáp Thìn · ngày Đinh Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 17 tháng Năm năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ · tháng Canh Ngọ · năm Giáp Thìn
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Quý Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Sửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngLắp cửaKê giườngTrồng trọtĐắp đêVá tườngLàm chuồng gia súc
Không nên làm
Cưới hỏiĐào giếngNhập trạchChuyển nhàXuất hỏaXuất hànhĐưa tangAn tángKhai quangCắt tócThêm người trong nhà
Cát thần: Vương Nhật, Ngọc Vũ. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
