Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 15/06/2024

10 tháng Năm năm Giáp Thìn · ngày Canh Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Năm năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tuất · tháng Canh Ngọ · năm Giáp Thìn
Trực
Định
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vị (tốt)
Tiết khí
Mang chủng
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Giáp Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaTháo dỡĐộng thổSửa chữa, xây dựngThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTreo biển hiệuGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọtMua gia súcNhập liệmPhá thổMở huyệt, cải tángAn táng

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ. Hung thần: Tử Khí, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày