Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 13/05/2024

6 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Đinh Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
6 tháng Tư năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Sửu · tháng Kỷ Tỵ · năm Giáp Thìn
Trực
Thành
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nguy (xấu)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Quý Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcCúng tếCầu phúcKhai quangChặt câyThêm người trong nhàKê giườngTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổTrồng trọtPhá thổDi quanAn táng

Không nên làm

Nhập trạchChuyển nhàCắt tócXuất hỏaCưới hỏiXuất hành

Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày