Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 20/04/2024

12 tháng Ba năm Giáp Thìn · ngày Giáp Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Ba năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Dần · tháng Mậu Thìn · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vị (tốt)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Canh Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừTháo dỡXuất hỏaKhai trươngKý kết khế ướcGiao dịchNhập trạchChuyển nhàKê giườngĐộng thổPhá thổTạ thổ

Không nên làm

Cúng tếNhập liệmAn tángThăm người bệnh

Cát thần: Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày