Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 23/03/2024

14 tháng Hai năm Giáp Thìn · ngày Bính Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Hai năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Bính Tuất · tháng Đinh Mão · năm Giáp Thìn
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vị (tốt)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếXuất hànhLễ trưởng thànhKý kết khế ướcGiao dịchThêm người trong nhàKhai trươngChuyển nhàSửa chữa, xây dựngĐộng thổKê giườngNhập liệmDi quanPhá thổ

Không nên làm

Khai quangLàm bếpLập đàn cúngAn táng

Cát thần: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày