Thứ tư
Ngày 20/03/2024
11 tháng Hai năm Giáp Thìn · ngày Quý Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Hai năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Quý Mùi · tháng Đinh Mão · năm Giáp Thìn
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Bích (tốt)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGặp gỡ họ hàng, bạn bèĐính ướcCắt mayMay màn cướiLắp đặt máy mócTháo dỡGác đòn dôngLắp cửaNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángAn tángLập biaKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờNhập họcXuất hànhKhởi móngĐặt chân cộtTháo nướcChuyển nhàNhập trạchDựng cộtKý kết khế ướcSe tơ, dệt vải
Không nên làm
Chặt câyLàm xà
Cát thần: Thiên Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang. Hung thần: Tử Khí, Huyết Kỵ, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
