Thứ hai
Ngày 18/03/2024
9 tháng Hai năm Giáp Thìn · ngày Tân Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Hai năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Tân Tỵ · tháng Đinh Mão · năm Giáp Thìn
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nguy (xấu)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangTô tượng, vẽ tranh thờCầu tựĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayMay màn cướiLễ trưởng thànhLắp đặt máy mócLàm xàĐục lỗ cộtLắp cửaKê giườngXây khoCúng tếGặp gỡ họ hàng, bạn bèCầu phúcSe tơ, dệt vảiThu tiền, nạp tàiKhai trươngKý kết khế ướcGiao dịchNhập họcCắt tócDựng giàn giáo
Không nên làm
Xuất hànhLập đàn cúngAn tángCưới hỏi
Cát thần: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm. Hung thần: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
