Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 16/03/2024

7 tháng Hai năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
7 tháng Hai năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mão · tháng Đinh Mão · năm Giáp Thìn
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nữ (xấu)
Tiết khí
Kinh trập
Tuổi xung
Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếXuất hànhCưới hỏiLễ trưởng thànhKê giườngNhập liệmDi quanAn táng

Không nên làm

Đào giếngĐộng thổLàm bếpTrồng trọt

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tiểu Hội. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày