Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 11/03/2024

2 tháng Hai năm Giáp Thìn · ngày Giáp Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
2 tháng Hai năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tuất · tháng Đinh Mão · năm Giáp Thìn
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Kinh trập
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Canh Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếĐộng thổGác đòn dôngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiLắp đặt máy mócTháo dỡKê giườngNhập trạchLập bàn thờNhập liệmDi quanPhá thổAn tángLập biaTạ thổNhậm chứcXuất hànhChuyển nhàCầu phúcCầu tựGiải trừXây khoThêm người trong nhà

Không nên làm

Khai quangXuất hàng, xuất tiền

Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày