Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 08/03/2024

28 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Tân Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Mùi · tháng Bính Dần · năm Giáp Thìn
Trực
Định
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Kinh trập
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Ất Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCưới hỏiCầu phúcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayMay màn cướiKê giườngNhập trạchLập bàn thờNhập liệmDi quanAn tángTạ thổSửa chữa, xây dựngLắp cối xay, cối giãCầu tựGặp gỡ họ hàng, bạn bèTreo biển hiệuGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiXây khoTháo nước

Không nên làm

Trồng trọtChặt cây

Cát thần: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang. Hung thần: Tử Khí, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày