Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 06/03/2024

26 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · tháng Bính Dần · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Kinh trập
Tuổi xung
Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai quangTô tượng, vẽ tranh thờCắt mayLễ trưởng thànhChặt câyTháo dỡDựng cộtGác đòn dôngMở khoGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócXây khoLợp nhàGiao dịchGiải trừKhai trươngKý kết khế ướcThu tiền, nạp tài

Không nên làm

Xuất hànhCưới hỏiNhập trạchAn táng

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm. Hung thần: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày