Thứ năm
Ngày 15/02/2024
6 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Giêng năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu · tháng Bính Dần · năm Giáp Thìn
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đẩu (tốt)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaXuất hànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổNhập trạchChuyển nhàGác đòn dôngTreo biển hiệuĐào aoNhập liệmAn tángPhá thổMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Cưới hỏiLàm bếpKê giường
Cát thần: Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
