Thứ tư
Ngày 31/01/2024
21 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Giáp Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Chạp năm Quý Mão
- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Canh Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcNhập trạchChuyển nhàKê giườngCúng tếCầu phúcKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡĐộng thổMua gia súcTạ thổAn tángPhá thổ
Không nên làm
Chặt câyKhai trươngGiao dịchGác đòn dôngLàm bếpLắp cửaLợp nhà
Cát thần: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
