Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 26/01/2024

16 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Kỷ Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Lâu (tốt)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừLàm chuồng gia súcLuyện gia súcChâm cứuNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Cưới hỏiĐộng thổĐào aoAn táng

Cát thần: Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Phục Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày